Đăng ký học viên
Đăng nhập
Hỗ trợ trực tuyến
HỖ TRỢ VÀ HƯỚNG DẪN - Hotline: 090 218 5979 - Mọi ý kiến phản hồi, Quý khách vui lòng gửi về địa chỉ: info@cleverlearnvietnam.vn
Trụ sở chính: Onestop Việt Nam
Địa chỉ: Số 45A, Ngõ 167, Tây Sơn, Hà Nội
Điện thoại: 090 218 5979
Fax: 043 726 1699
Onestop Hoàng Ngọc Phách
Địa chỉ: Số 01, Hoàng Ngọc Phách, Đống Đa, Hà Nội
Điện thoại: 090 218 5979
Fax: 04 3965 1526
Onestop Nguyễn Thái Học
Địa chỉ: Số 24, Nguyễn Thái Học, Ba Đình, Hà Nội
Điện thoại: 090 218 5979
Fax: 04 6250 6333
Trung tâm dịch vụ Khách hàng Onestop Việt Nam - Dịch vụ hỗ trợ 24/7
powered by
 
Các thì trong tiếng Anh thường được người bản ngữ dùng khi giao tiếp
Thứ bảy - 22/02/2014 01:01 (GMT+7) - 143 lượt xem
Mời bạn xem thêm các bài viết cùng chủ đề:
1. Present simple tense – Thì hiện tại đơn

Thì hiện tại đơn diễn tả một hành động trong thời điểm hiện tại như thói quen hàng ngày, sự việc hiển nhiên, suy nghĩ hay cảm xúc ở thời điểm nói hay sự việc sẽ xảy ra trong tương lai nhưng theo thời gian biểu hoặc lịch trình
 
các thì trong tiếng Anh, thi trong tieng Anh, hiện tại đơn, cac thi dung trong giao tiep
Present simple tense – Thì hiện tại đơn

Mẫu câu:

* Thể khẳng định
S + V-s/es
I/you/we/they + study  Math.
He/She/It + runs well.

*Thể phủ định
(-)  S + do/does not+ V
I/You/We/They + don’t study Math.
He/She/It + doesn’t run well.

*Thể nghi vấn
(?) Do/Does + S + V?
Do you/I/we/they + study Math?    Yes, I/We/They do hoặc No.I …don’t
Does he/she/ it + run well?             Yes,He/she/it + does hoặc No. He …doesn’t

2. Past simple tense – Thì quá khứ đơn

Thì quá khứ đơn diễn tả những hành động hoặc trạng thái đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ và đã có kết quả.
 
các thì trong tiếng Anh, thi trong tieng Anh, quá khứ đơn, cac thi dung trong giao tiep
Past simple tense – Thì quá khứ đơn
 
Mẫu câu

* Thể khẳng định
- Regular verbs - Động từ thường
Nguyên thể + "ed"
work + "-ed" = worked
live + "-d" = lived
- Irregular verbs – Động từ bất quy tắc
 I/you/he/she/it/we/they saw

Tham khảo thêm: Bảng động từ bất quy tắc – Irregular verbs

* Thể phủ định
I
you             +       DID + NOT         +   learn
he/she/it               /DIDNT/
we                                                                    
they

* Thể nghi vấn
                 I
               you
DID    +  he/she/it   +    learn?
                we
               they

3. Future simple tense – Thì tương lai đơn

Thì tương lai đơn diễn tả sự việc sẽ diễn ra trong tương lai. Một số trạng từ thời gian dùng kèm câu ở thì tương lai đơn như: tomorrow, today, later today, in five minutes, in two hours, on Monday, on Saturday afternoon, next week/month, this year… Để nói về hành động trong tương lai nhưng đã có ý định, kế hoạch từ trước, bạn có thể dùng cả thì “will” và “be going to”.
 
các thì trong tiếng Anh, thi trong tieng Anh, tương lai đơn, cac thi dung trong giao tiep
Future simple tense – Thì tương lai đơn
 
Mẫu câu

* Thể khẳng định
- I /  we   +   shall / will  +  go to school tomorrow
- You
he/she/it       +  will  +  go to school tomorrow
they

* Thể phủ định
I             SHALL + NOT
we              /SHAN’T/                +             go to school
I               WON’T
you              WILL + NOT
he/she/it          
we               /WON’T/                 +            go to school
they

* Thể nghi vấn
WILL    +   I / we    +   run?
                 you
WILL   +  he/she/it  +   run?
                 They

4. Perfect present tense – Thì hiện tại hoàn thành

Thì hiện tại hoàn thành diễn tả một sự việc đã xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả vẫn còn ảnh hưởng đến hiện tại, vẫn còn tiếp diễn ở hiện tại (dùng since, for để cho người nghe biết sự việc đã kéo dài bao lâu) hay nói về những trải nghiệm, kinh nghiệm (dùng never, ever)
 
các thì trong tiếng Anh, thi trong tieng Anh, hiện tại hoàn thành, cac thi dung trong giao tiep
Perfect present tense – Thì hiện tại hoàn thành

Mẫu câu:

* Thể khẳng định
S + HAS/HAVE + VERB (past participle form) + ... (phần còn lại của câu)

* Thể phủ định
S + HAS/HAVE + NOT + VERB (past participle form) + ... (phần còn lại của câu)

* Thể nghi vấn
HAS/HAVE + SUBJECT + VERB (past participle form) + ... (phần còn lại của câu)?
 
Chúc các bạn giao tiếp và sử dụng thành thạo các thì trong tiếng Anh nêu trên!
 
Trung tâm Anh ngữ Cleverlearn Việt Nam
Facebook
Google
Được quan tâm nhiều Phương án ra đề thi đại học cao đẳng ...
Ông Trần Văn Nghĩa, Phó Cục trưởng Cục Khảo thí & Kiểm định chất lượng Bộ GD-ĐT cho biết: “Đề thi ...
Lễ hội giao lưu văn hóa ...
Từ 14-15/2/2014, chương trình Giao lưu Văn hóa Việt-Hàn do ...
Giám đốc sở GD-ĐT TPHCM ...
Thanh tra TP.HCM vừa chỉ ra nhiều sai sót của Giám đốc Sở ...
4 mẫu sách giáo khoa mới
Bốn bản mẫu đã qua hai vòng thẩm định gồm "Kết nối tri thức ...
Đề xuất dạy xác suất ...
Đề xuất dạy xác suất thống kê từ sớm cho học sinh tiểu học ...