Đăng ký học viên
Đăng nhập
Hỗ trợ trực tuyến
HỖ TRỢ VÀ HƯỚNG DẪN - Hotline: 090 218 5979 - Mọi ý kiến phản hồi, Quý khách vui lòng gửi về địa chỉ: info@cleverlearnvietnam.vn
Trụ sở chính: Onestop Việt Nam
Địa chỉ: Số 45A, Ngõ 167, Tây Sơn, Hà Nội
Điện thoại: 090 218 5979
Fax: 043 726 1699
Onestop Hoàng Ngọc Phách
Địa chỉ: Số 01, Hoàng Ngọc Phách, Đống Đa, Hà Nội
Điện thoại: 090 218 5979
Fax: 04 3965 1526
Onestop Nguyễn Thái Học
Địa chỉ: Số 24, Nguyễn Thái Học, Ba Đình, Hà Nội
Điện thoại: 090 218 5979
Fax: 04 6250 6333
Trung tâm dịch vụ Khách hàng Onestop Việt Nam - Dịch vụ hỗ trợ 24/7
 
Những từ chỉ dấu hiệu thời gian
10:51 - 21/03/2014 - 40 lượt xem

[...Những từ chỉ dấu hiệu thời gian ...]

∙ afterward (về sau) 
∙ at the same time (cùng thời điểm) 
∙ currently (hiện tại) 
∙ earlier (sớm hơn) 
∙ formerly (trước đó) 
∙ immediately (ngay lập tức) 
∙ in the future (trong tương lai) 
∙ in the meantime (trong khi chờ đợi) 
∙ in the past (trong quá khứ) 
∙ later (muộn hơn) 
∙ meanwhile (trong khi đó) 
∙ previously (trước đó) 
∙ simultaneously (đồng thời) 
∙ subsequently (sau đó) 
∙ then (sau đó) 
∙ until now (cho đến bây giờ)

[...Những từ dấu hiệu chỉ sự nhắc lại ...]

• in other words (nói cách khác)
• in short (nói ngắn gọn lại thì)
• in simpler terms (nói theo một cách đơn giản hơn)
• that is (đó là)
• to put it differently (nói khác đi thì)
• to repeat (để nhắc lại)